Ống cấp thoát nước

Ống cấp thoát nước

Công ty Cổ phần Bê tông Xây dựng Hà Nội có khả năng sản xuất và cung cấp các loại sản phẩm ống cống bê tông cốt thép sản xuất theo thiết kế ĐH 91-116CL của Công ty Tư vấn Đầu tư Xây dựng Giao thông Công chính Hà Nội (CCIC), trên dây chuyền thiết bị hiện đại và đồng bộ với hệ thống quản lý chất lượng được QUACERT đánh giá phù hợp với TCVN ISO 9001:2008.

Công ty Cổ phần Bê tông Xây dựng Hà Nội có khả năng sản xuất và cung cấp các loại sản phẩm ống cống bê tông cốt thép sản xuất theo thiết kế ĐH 91-116CL của Công ty Tư vấn Đầu tư Xây dựng Giao thông Công chính Hà Nội (CCIC), trên dây chuyền thiết bị hiện đại và đồng bộ với hệ thống quản lý chất lượng được QUACERT đánh giá phù hợp với TCVN ISO 9001:2008.

Liên hệ mua sản phẩm:

1. Xí nghiệp Bê tông thương phẩm

- Giám đốc xí nghiệp: ông Nguyễn Trung Dũng (ĐTDĐ 0916132628)

- Điện thoại: 024.38387899 -  Fax: 024.38387899

- Trụ sở làm việc:Tổ dân phố số 1, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội.

2. Xí nghiệp Bê tông đúc sẵn Chèm

- Giám đốc xí nghiệp: Ông Lương Văn Về (ĐTDD 0913.220.867)

- Trụ sở làm việc: Tổ dân phố số 1, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội

- Điện thoại: 024.38386775 - Fax: 024.37578703

3. Xí nghiệp Bê tông Quảng Ngãi

- Giám đốc xí nghiệp: Ông Nguyễn Hữu Phúc (ĐTDD 0982032518)

- Phó Giám đốc XN: Ông Lê Quang Chơn (ĐTDD 0905607603)

- Trụ sở làm việc: Khu công nghiệp Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi

- Điện thoại: 055.3671068/ 3670240 - Fax: 055.3670240

MỘT SỐ HÌNH ẢNH SẢN PHẨM ỐNG NƯỚC:

I. ỐNG NƯỚC

Ống cấp thoát nước 1

Hình ảnh: Ống thoát nước

Ống cấp thoát nước 2

Hình ảnh: Ống nước ly tâm

Ống cấp thoát nước 3

Công ty Tư vấn Inc Finroad Ltd. kiểm tra, giám định sản phẩm.

Thông số kỹ thuật của sản phẩm ống nước:

TT

Loại sản phẩm

Dài (m)

Dày (mm)

Ghi chú

1

Đ300A, Đ300B, Đ300C

2

40

Miệng bát 1 đầu

2

Đ300D

2

40

 

3

D400A, D400B, D400C, D400D

2-4

38

Miệng bát 1 đầu

4

D600A, D600B, D600C, D600D

2-4

50

Miệng bát 1 đầu

5

D758A, D758B, D758C, D758D

2-4

76

Miệng bát 1 đầu

6

D1000x2A(x1A),D1000x2B(x1B), D1000x2C(x1C),D1000x2D(x1D)

1-2

76

Miệng gờ

7

D1000x2A(Loe),D1000x2B(Loe), D1000x2C(Loe),D1000x2D(Loe)

1-2

 

Miệng loe

8

D1250A

1

120

Miệng loe

9

D1250B, D1250C, D1250D

1

120

Miệng gờ

10

D1500A, D1500B, D1500C, D1500D

1

120

Miệng gờ

11

D2000A, D2000D&C, D2000D

1

150

Miệng gờ

II. ĐẾ CỐNG     

TT

Loại đế cống

Ghi chú

1

Đ30&Đ40T

 

2

Đ60T

 

3

Đ75T

 

4

Đ100T

 

5

Đ125T

 

6

Đ150T

 

7

Đ200T

 

Sản phẩm cùng loại